Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1921 | Fenrim 18.5WP | Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15% | cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng | Công ty CP BVTV I TW |
| 1922 | Fenrole 240SC | Chlorfenapyr (min 94%) | sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ca cao, điều | Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| 1923 | Fentac 2.0 EC | Alpha-cypermethrin (min 90%) | sâu đục quả/ đậu tương | Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam |
| 1924 | Fentinat 48SC | Thiacloprid (min 95%) | bọ trĩ/lúa | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1925 | Fentinat 48SC | Thiacloprid (min 95%) | bọ trĩ/lúa | Công ty TNHH BVTV Đồng Phát |
| 1926 | Fentox 25EC | Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5% | bọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều | Công ty CP TST Cần Thơ |
| 1927 | Fenuron gold 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | nhện đỏ/hoa hồng | Công ty CP S New Rice |
| 1928 | Ferlux 350EC | Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l | sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 1929 | Ferlux 350EC | Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l | sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê | Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng |
| 1930 | Feroly 20SL, 35.5EC, 125WG | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) | 20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải 35.5EC: sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa 125WG: sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever |
| 1931 | Feronil 32EC | Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20% | đạo ôn/ lúa | Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng |
| 1932 | Ferssy 66SC | Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l | phấn trắng/ hoa hồng | Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
| 1933 | Fexanil 200SC | Fenoxanil (min 95%) | đạo ôn/lúa | Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
| 1934 | Fezmet 40EC | Dimethoate (min 95%) | sâu ăn lá/ hoa hồng | Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd. |
| 1935 | Fezocet 40WP | Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron-ethyl 1% | cỏ/ lúa gieo thẳng | Công ty TNHH Trường Thịnh |
| 1936 | Fiate 600SE | Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l Tricyclazole 430g/l | đạo ôn/lúa | Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ |
| 1937 | Fidasuper 210EC | Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l | nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ |
| 1938 | Fier 500WP, 500SC | Diafenthiuron (min 97%) | nhện đỏ/cam | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 1939 | Fifatop 20SC | Azoxystrobin 12% + Flusilazole 8% | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
| 1940 | Fifatop 20SC | Azoxystrobin 12% + Flusilazole 8% | rỉ sắt/ cà phê | Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
1921. Fenrim 18.5WP
Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty CP BVTV I TW
1922. Fenrole 240SC
Hoạt chất: Chlorfenapyr (min 94%)
Phân nhóm: sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ca cao, điều
Công ty: Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
1923. Fentac 2.0 EC
Hoạt chất: Alpha-cypermethrin (min 90%)
Phân nhóm: sâu đục quả/ đậu tương
Công ty: Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam
1924. Fentinat 48SC
Hoạt chất: Thiacloprid (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1925. Fentinat 48SC
Hoạt chất: Thiacloprid (min 95%)
Phân nhóm: bọ trĩ/lúa
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
1926. Fentox 25EC
Hoạt chất: Dimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%
Phân nhóm: bọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điều
Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ
1927. Fenuron gold 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: nhện đỏ/hoa hồng
Công ty: Công ty CP S New Rice
1928. Ferlux 350EC
Hoạt chất: Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l
Phân nhóm: sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1929. Ferlux 350EC
Hoạt chất: Permethrin 100g/l + Quinalphos 250g/l
Phân nhóm: sâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê
Công ty: Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
1930. Feroly 20SL, 35.5EC, 125WG
Hoạt chất: Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)
Phân nhóm: 20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải 35.5EC: sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa 125WG: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
1931. Feronil 32EC
Hoạt chất: Difenoconazole 12% + Fenoxanil 20%
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa
Công ty: Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
1932. Ferssy 66SC
Hoạt chất: Hexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/l
Phân nhóm: phấn trắng/ hoa hồng
Công ty: Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
1933. Fexanil 200SC
Hoạt chất: Fenoxanil (min 95%)
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
1934. Fezmet 40EC
Hoạt chất: Dimethoate (min 95%)
Phân nhóm: sâu ăn lá/ hoa hồng
Công ty: Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
1935. Fezocet 40WP
Hoạt chất: Mefenacet 39% + Pyrazosulfuron-ethyl 1%
Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng
Công ty: Công ty TNHH Trường Thịnh
1936. Fiate 600SE
Hoạt chất: Difenoconazole 5g/l + Propiconazole 165g/l Tricyclazole 430g/l
Phân nhóm: đạo ôn/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
1937. Fidasuper 210EC
Hoạt chất: Abamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/l
Phân nhóm: nhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
1938. Fier 500WP, 500SC
Hoạt chất: Diafenthiuron (min 97%)
Phân nhóm: nhện đỏ/cam
Công ty: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
1939. Fifatop 20SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 12% + Flusilazole 8%
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
1940. Fifatop 20SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 12% + Flusilazole 8%
Phân nhóm: rỉ sắt/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH MTV BVTV Omega
VTNN Miền Tây