Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật

Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.

Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.

STT Tên thuốc Hoạt chất Phân nhóm Công ty
1941 Figo 100EC Cyhalofop-butyl (min 97%) cỏ/ lúa gieo thẳng Công ty CP Nông nghiệp HP
1942 Filia® 525 SE Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l đạo ôn/ lúa Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
1943 Filix 240SC Thifluzamide (min 96%) rỉ sắt/cà phê Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
1944 Fillmore 100SC Hexaconazole (min 85%) đốm đen/ hoa hồng Công ty TNHH Western Agrochemicals
1945 Filyannong super 525SE Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l đạo ôn/ lúa Công ty TNHH An Nông
1946 Fimex 36EC Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA
1947 Finaking 24 OD Fluoroglycofen-ethyl 1.5% + Glufosinate ammonium 22.5% cỏ/điều Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.
1948 Finali 575SE Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/l đạo ôn/ lúa Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
1949 Fineluck 750WG Azoxystrobin 50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg khô vằn/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
1950 Fineluck 750WG Azoxystrobin 50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg khô vằn/ lúa Công ty TNHH UPL Việt Nam
1951 Finish 700WP Propineb (min 80%) thán thư/cà phê Công ty CP Hóa chất SAM
1952 Fireman 800WP Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg đạo ôn/ lúa Công ty CP TST Cần Thơ
1953 First 20EC Fenvalerate (min 93%) bọ xít/ lúa Zagro Singapore Pte Ltd
1954 Fisau 135EC Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l sâu cuốn lá/lúa Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
1955 Fist 500WP Tebufenpyrad 250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành
1956 Fist 500WP Tebufenpyrad 250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ tiêu Công ty TNHH TM Tân Thành
1957 Fist super 38.7CS Pendimethalin (min 90%) cỏ/lạc Công ty TNHH UPL Việt Nam
1958 Fitex 300EC Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
1959 Fitri 18.5 WP Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15% cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
1960 Fitter 39EC Clomazone 120 g/l + Propanil 270 g/l cỏ/ lúa Công ty CP Thịnh Vượng Việt

1941. Figo 100EC

Hoạt chất: Cyhalofop-butyl (min 97%)

Phân nhóm: cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty: Công ty CP Nông nghiệp HP

1942. Filia® 525 SE

Hoạt chất: Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

1943. Filix 240SC

Hoạt chất: Thifluzamide (min 96%)

Phân nhóm: rỉ sắt/cà phê

Công ty: Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

1944. Fillmore 100SC

Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)

Phân nhóm: đốm đen/ hoa hồng

Công ty: Công ty TNHH Western Agrochemicals

1945. Filyannong super 525SE

Hoạt chất: Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH An Nông

1946. Fimex 36EC

Hoạt chất: Abamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tương

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA

1947. Finaking 24 OD

Hoạt chất: Fluoroglycofen-ethyl 1.5% + Glufosinate ammonium 22.5%

Phân nhóm: cỏ/điều

Công ty: Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd.

1948. Finali 575SE

Hoạt chất: Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/l

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

1949. Fineluck 750WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1950. Fineluck 750WG

Hoạt chất: Azoxystrobin 50 g/kg + Mancozeb 700 g/kg

Phân nhóm: khô vằn/ lúa

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1951. Finish 700WP

Hoạt chất: Propineb (min 80%)

Phân nhóm: thán thư/cà phê

Công ty: Công ty CP Hóa chất SAM

1952. Fireman 800WP

Hoạt chất: Isoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kg

Phân nhóm: đạo ôn/ lúa

Công ty: Công ty CP TST Cần Thơ

1953. First 20EC

Hoạt chất: Fenvalerate (min 93%)

Phân nhóm: bọ xít/ lúa

Công ty: Zagro Singapore Pte Ltd

1954. Fisau 135EC

Hoạt chất: Abamectin 35 g/l + Permethrin 100g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa

Công ty: Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản

1955. Fist 500WP

Hoạt chất: Tebufenpyrad 250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg

Phân nhóm: rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

1956. Fist 500WP

Hoạt chất: Tebufenpyrad 250g/kg (min 98%) + Thiamethoxam 250g/kg

Phân nhóm: rầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúc; bọ xít lưới/hồ tiêu

Công ty: Công ty TNHH TM Tân Thành

1957. Fist super 38.7CS

Hoạt chất: Pendimethalin (min 90%)

Phân nhóm: cỏ/lạc

Công ty: Công ty TNHH UPL Việt Nam

1958. Fitex 300EC

Hoạt chất: Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l

Phân nhóm: sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía

Công ty: Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

1959. Fitri 18.5 WP

Hoạt chất: Bensulfuron-methyl 3.5% + Propisochlor (min 95%) 15%

Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy, lúa gieo thẳng, lạc

Công ty: Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

1960. Fitter 39EC

Hoạt chất: Clomazone 120 g/l + Propanil 270 g/l

Phân nhóm: cỏ/ lúa

Công ty: Công ty CP Thịnh Vượng Việt

1 ... 96 97 98 99 100 ... 284
Gọi Hotline Zalo Chat Zalo
Trợ lý Kỹ thuật AI
Chào bạn! Tôi là Trợ lý AI của VTNN Miền Tây. Bạn cần tôi tư vấn kỹ thuật cây trồng hay hướng dẫn mua thuốc bảo vệ thực vật gì ạ?