Tra Cứu Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
Danh mục sản phẩm thuốc BVTV được phép sử dụng. Tìm kiếm thông tin hoạt chất, đối tượng phòng trừ nhanh chóng.
Tìm thấy 5,672 sản phẩm phù hợp.
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2S Sea & See 12WP, 12SL | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè 12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 2 | 2S Sea & See 12WP, 12SL | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè 12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 3 | 3G Giá giòn giòn 1.5WP | Cytokinin (Zeatin) | kích thích sinh trưởng/ giá đậu xanh | Công ty TNHH Ngân Anh |
| 4 | 5 Lua 3SL, 20WP | Polyoxin B | phấn trắng/ bầu bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/lúa | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 5 | 9X-Actione 4.3EC | Emamectin benzoate 41g/l + Matrine 2g/l | sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè | Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
| 6 | A Safe-super 80WP | Oxadiargyl (min 96%) | cỏ/ lúa cấy | Công ty TNHH BVTV Đại Dương |
| 7 | A zol 450SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l | đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 8 | A zol 450SC | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l | đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê | Công ty TNHH Kiên Nam |
| 9 | A-chacô 70WP | Propineb (min 80%) | thán thư/xoài | Công ty TNHH TM Thái Phong |
| 10 | A-V-T Vil 5SC | Hexaconazole (min 85%) | lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 11 | A-V-Tonic 10WP, 18SL, 50TB | Gibberellic acid (min 90%) | 10WP: kích thích sinh trưởng/cải xanh, hoa hồng, lúa 18SL: kích thích sinh trưởng/cải xanh, dưa chuột, lúa, cam 50TB: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa chuột, hoa hồng | Công ty TNHH Việt Thắng |
| 12 | A-Z annong 0.15EC | Azadirachtin (min 15%) | rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê | Công ty TNHH An Nông |
| 13 | A-zet 80WP | Atrazine (min 96%) | cỏ/ ngô | Công ty TNHH SX - TM Tô Ba |
| 14 | Aba B2 50EC | Abamectin B2 (min 90%) | sâu tơ/cải bắp | Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ |
| 15 | Aba thai 5.4EC | Abamectin (min 90%) | sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa | Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng |
| 16 | Aba-navi 4.0EC | Abamectin (min 90%) | nhện gié/ lúa | Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| 17 | Aba-plus 100EC | Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l | bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương | Công ty CP SX TM Bio Vina |
| 18 | Aba-top 960WP | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg | sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/lúa | Công ty CP SX TM Bio Vina |
| 19 | Ababetter 5EC | Abamectin (min 90%) | nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa | Công ty TNHH MTV Lucky |
| 20 | Abacarb-HB 50EC | Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l | sâu cuốn lá/lúa | Công ty CP Quốc tế Hòa Bình |
1. 2S Sea & See 12WP, 12SL
Hoạt chất: Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%
Phân nhóm: 12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè 12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
2. 2S Sea & See 12WP, 12SL
Hoạt chất: Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%
Phân nhóm: 12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè 12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanh
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
3. 3G Giá giòn giòn 1.5WP
Hoạt chất: Cytokinin (Zeatin)
Phân nhóm: kích thích sinh trưởng/ giá đậu xanh
Công ty: Công ty TNHH Ngân Anh
4. 5 Lua 3SL, 20WP
Hoạt chất: Polyoxin B
Phân nhóm: phấn trắng/ bầu bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/lúa
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
5. 9X-Actione 4.3EC
Hoạt chất: Emamectin benzoate 41g/l + Matrine 2g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè
Công ty: Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
6. A Safe-super 80WP
Hoạt chất: Oxadiargyl (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ lúa cấy
Công ty: Công ty TNHH BVTV Đại Dương
7. A zol 450SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
8. A zol 450SC
Hoạt chất: Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/l
Phân nhóm: đạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, thán thư/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH Kiên Nam
9. A-chacô 70WP
Hoạt chất: Propineb (min 80%)
Phân nhóm: thán thư/xoài
Công ty: Công ty TNHH TM Thái Phong
10. A-V-T Vil 5SC
Hoạt chất: Hexaconazole (min 85%)
Phân nhóm: lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
11. A-V-Tonic 10WP, 18SL, 50TB
Hoạt chất: Gibberellic acid (min 90%)
Phân nhóm: 10WP: kích thích sinh trưởng/cải xanh, hoa hồng, lúa 18SL: kích thích sinh trưởng/cải xanh, dưa chuột, lúa, cam 50TB: kích thích sinh trưởng/ cải xanh, dưa chuột, hoa hồng
Công ty: Công ty TNHH Việt Thắng
12. A-Z annong 0.15EC
Hoạt chất: Azadirachtin (min 15%)
Phân nhóm: rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê
Công ty: Công ty TNHH An Nông
13. A-zet 80WP
Hoạt chất: Atrazine (min 96%)
Phân nhóm: cỏ/ ngô
Công ty: Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
14. Aba B2 50EC
Hoạt chất: Abamectin B2 (min 90%)
Phân nhóm: sâu tơ/cải bắp
Công ty: Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
15. Aba thai 5.4EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa
Công ty: Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
16. Aba-navi 4.0EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: nhện gié/ lúa
Công ty: Công ty CP Khử trùng Nam Việt
17. Aba-plus 100EC
Hoạt chất: Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l
Phân nhóm: bọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tương
Công ty: Công ty CP SX TM Bio Vina
18. Aba-top 960WP
Hoạt chất: Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kg
Phân nhóm: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/lúa
Công ty: Công ty CP SX TM Bio Vina
19. Ababetter 5EC
Hoạt chất: Abamectin (min 90%)
Phân nhóm: nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty TNHH MTV Lucky
20. Abacarb-HB 50EC
Hoạt chất: Abamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/l
Phân nhóm: sâu cuốn lá/lúa
Công ty: Công ty CP Quốc tế Hòa Bình
VTNN Miền Tây